國度

guó dù quốc độ

Hán Việt: quốc độ · Pinyin: guó dù

Tổng quan

quốc gia | dân tộc

Cấu tạo: (quốc) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia | dân tộc
  • Cihui quốc độ quốc độ ☆Mức tiêu dùng vào việc nước. Cũng như: Quốc dụng 國用.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的法度。漢.崔駰〈司徒箴〉:「尹氏不堪,國度斯僭。」 2.國家的支出費用。南朝梁.武帝〈答皇子請御講敕〉:「緣邊未入,國度多乏。」 3.國家。如:「他今天搭機離境,飛往另一個國度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指国家(多就国家区域而言):他们来自不同的~。

Eng

  • CC-CEDICT country; nation
  • Cihui country; nation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

国家