國柄
quốc bính
Hán Việt: quốc bính · Pinyin: guó bǐng
Tổng quan
quyền lực nhà nước
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền lực nhà nước
- Cihui quốc bính quốc bính ☆Quyền đều khiển một nước. »Mừng đà quốc bính, quyền đương« (Hạnh Thục ca).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一國的政治大權。《管子.立政》:「大德不至仁,不可以授國柄。」《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.陳元》:「專操國柄,以偷天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家大权。
Eng
- CC-CEDICT state power
- Cihui state power
ja
- JMdict national character|regional character