國殤

guó shāng quốc thương

Hán Việt: quốc thương · Pinyin: guó shāng

Tổng quan

(văn học) người chết vì nước | liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia

Cấu tạo: (quốc) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) người chết vì nước | liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為國犧牲生命的人。唐.張說〈祭石嶺戰亡兵士文〉:「痛茲壯士,翦為國殤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为国牺牲的人。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) person who dies for their country|martyr to the national cause
  • Cihui 國殤 uóshāng* n. <wr.> national martyr