殤
thương
Hán Việt: thương · Pinyin: shāng
Tổng quan
chết khi còn nhỏ tử trận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shāng |
|---|---|
| Hán Việt | thương |
| Quảng Đông | soeng1 |
| Mân Nam | siong1 |
| Nhật Bản | WAKAJINI |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄕㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjang |
| Phản thiết | 式羊切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chết non, từ 16 tuổi đến 19 tuổi mà chết gọi là {trưởng thương} [長殤], từ 12 tuổi đến 15 tuổi chết gọi là {trung thương} [中殤], từ 8 tuổi đến 11 tuổi chết gọi là {hạ thương} [下殤], bảy tuổi trở xuống gọi là {vô phục chi thương} [無服之殤] cái thương, không phải để tang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 未成年而夭折稱為「殤」。《儀禮.喪服》:「年十九至十六為長殤,十五至十二為中殤,十一至八歲為下殤。不滿八歲以下,皆為無服之殤。」
Eng
- CC-CEDICT to die in childhood|war dead
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】式羊切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。未成人喪也。【禮·喪服傳】年十六至十九死爲長殤,十二至十五死爲中殤,八歲至十一歲死爲下殤,七歲以下爲無服之殤,生未三月不爲殤。又【禮·檀弓】周人以殷人之棺槨葬長殤,以夏后氏之墍周葬中殤、下殤,以有虞氏之瓦棺葬無服之殤。又【周禮·地官·媒氏】禁嫁殤者。【註】殤十九以下。 又諡法之一。【汲冢周書】短折不成曰殤,未家短折曰殤。 又死於國事、無主之鬼曰國殤。【楚辭】有《國殤》篇。
Thuyết Văn
不成人也。 人年十九至十六死爲長殤。十五至十二死爲中殤。十一至八歲死爲下殤。 从𣦵。傷省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
不、喪服傳作未。 見喪服傳。鄭曰。殤者、男女未冠筓而死。可傷者也。 式陽切。十部。
【殤】(thương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 傷省 (thương) Phiên thiết: 式陽切 → thức + dương Nghĩa: bất (không) 成nhân (người) vậy。nhân (người)年十九至十六tử (chết)爲trường (dài)殤。十五至十二tử (chết)爲trung (giữa)殤。十一至八歲tử (chết)爲hạ (dưới)殤。 từ 𣦵。傷 thanh phù lược。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 殇 · 殇 · 殇