國民黨

guó mín dǎng quốc dân đảng

Hán Việt: quốc dân đảng · Pinyin: guó mín dǎng

Tổng quan

Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT) | Đảng Quốc Dân

Cấu tạo: (quốc) + (dân) + (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT) | Đảng Quốc Dân
  • Cihui quốc dân đảng quốc dân đảng ☆Tên một đảng chính trị Trung Hoa, Do Tôn Dật Tiên thành lập, đã hoàn thành cuộc cách mạng Tân Hợi, 1911, khai sáng nền Dân quốc Trung Hoa — Tên một đảng chính trị tại Việt Nam, còn gọi là Việt Nam Quốc dân đảng, do Nguyễn Thái Học đứng đầu, từng chủ x…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1912年8月,孙中山在中国同盟会的基础上,合并统一共和党、国民共进会、国民公党等几个党派组建的资产阶级政党。1914年7月改组为中华革命党,1919年10月改名为中国国民党,简称国民党。1927年由于蒋介石、汪精卫背叛革命,国民党变成由代表地主阶级、买办性的大资产阶级利益的反动集团所控制的政党。1949年中国共产党领导人民推翻了国民党的反动统治,国民党中央党部迁到台湾。

Eng

  • CC-CEDICT Guomindang or Kuomintang (KMT)|Nationalist Party
  • Cihui Guomindang or Kuomintang (KMT); Nationalist Party

ja

  • JMdict Constitutional Nationalist Party (1910-1922)|Kuomintang|Chinese Nationalist Party