国玺

guó xǐquốc tỉ

Hán Việt: quốc tỉ · Pinyin: guó xǐ

Tổng quan

ngọc tỷ quốc gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

一國元首所用,代表國家最高權力的印信。《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.徐璆》:「術死軍破,璆得其盜國璽。」宋.吳曾《能改齋漫錄.卷四.辨誤二.國璽》:「蓋秦璽自漢以來,世世傳受,號稱國璽。」

Cấu tạo: 國 (quốc) + 璽 (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Quốc tỉ
  • Google Alex v6 quốc tỷ
  • Tần suất từ ngọc tỷ quốc gia
  • Biên soạn 國璽 uóxǐ* n. 1. imperial seal 2. official seal of the central government M:¹fāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國元首所用,代表國家最高權力的印信。《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.徐璆》:「術死軍破,璆得其盜國璽。」宋.吳曾《能改齋漫錄.卷四.辨誤二.國璽》:「蓋秦璽自漢以來,世世傳受,號稱國璽。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi broad seal

Eng

  • Cihui seal of state
  • Tần suất từ 國璽 uóxǐ* n. 1. imperial seal 2. official seal of the central government M:¹fāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

国丧 · 国中 · 国乐 · 国书 · 国事 · 国交 · 国产 · 国人