國立
quốc lập
Hán Việt: quốc lập · Pinyin: guó lì
Tổng quan
quốc gia | quản lý bởi nhà nước | công lập
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc gia | quản lý bởi nhà nước | công lập
- Cihui quốc lập quốc lập ☆Do nhà nước làm ra và quản trị. Cũng như: Công lập.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家所設立的。如:「國立大學」、「國立編譯館」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。由国家设立的(用于学校、医院等):~大学。
Eng
- CC-CEDICT national|state-run|public
- Cihui national; state-run; public
ja
- JMdict national|founded and run by the central government