國籍

guó jí quốc tịch

Hán Việt: quốc tịch · Pinyin: guó jí

Tổng quan

quốc tịch

Cấu tạo: (quốc) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc tịch
  • Cihui quốc tịch quốc tịch ☆Sổ sách ghi chép về người trong nước — Sự được ghi chép trong sổ dân nước nào, cho biết người nào là dân nước đó (Nationalité).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣義指權利之主體或客體隸屬於某一國家的關係而言。如自然人、法人、船舶、航空器等,均有其國籍。 2.狹義僅指自然人,個人隸屬於某一國家的關係而言。近世各國,均有其國籍法,必須取得某國的國籍,方為某國的國民。 3.國家的典籍。《魏書.卷六二.列傳.李彪》:「今求都下乞一靜處,綜理國籍,以終前志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指个人具有的属于某个国家的身份;指飞机、船只等属于某个国家的关系:一架中国~的大型客机即将起飞。

Eng

  • CC-CEDICT nationality
  • Cihui nationality

ja

  • JMdict nationality|citizenship|nationality (ship, airplane, etc.)|registration|flag