国籍
quốc tịch
Hán Việt: quốc tịch · Pinyin: guó jí
Tổng quan
quốc tịch.; lai lịch (máy bay, thuyền bè thuộc một nước nào đó). chiếc máy bay này không rõ lai lịch
指个人具有的属于某个国家的身份; 指飞机、船只等属于某个国家的关系:一架中国~的大型客机即将起飞。
1.廣義指權利之主體或客體隸屬於某一國家的關係而言。如自然人、法人、船舶、航空器等,均有其國籍。 2.狹義僅指自然人,個人隸屬於某一國家的關係而言。近世各國,均有其國籍法,必須取得某國的國籍,方為某國的國民。 3.國家的典籍。《魏書.卷六二.列傳.李彪》:「今求都下乞一靜處,綜理國籍,以終前志。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ quyền công dân; quốc tịch; tư cách công dân, quyền công dân, bổn phận công dân tính chất dân tộc; tính chất quốc gia, dân tộc; quốc gia, quốc tịch; quốc tịch: quốc tịch/lai lịch; lai lịch
- Biên soạn 國籍 uójí n. nationality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣義指權利之主體或客體隸屬於某一國家的關係而言。如自然人、法人、船舶、航空器等,均有其國籍。 2.狹義僅指自然人,個人隸屬於某一國家的關係而言。近世各國,均有其國籍法,必須取得某國的國籍,方為某國的國民。 3.國家的典籍。《魏書.卷六二.列傳.李彪》:「今求都下乞一靜處,綜理國籍,以終前志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指个人具有的属于某个国家的身份; 指飞机、船只等属于某个国家的关系:一架中国~的大型客机即将起飞。
- Kaggle Zh-Vi citizenhood
Eng
- JMdict nationality
- JMdict citizenship
- JMdict nationality (ship, airplane, etc.)
- JMdict registration
- JMdict flag
- Cihui nationality
- Tần suất từ 國籍 uójí n. nationality , Tā yǒu shuāngchóng ∼. He has dual citizenship
Đức
- Handedict Staatsangehörigkeit
ja
- JMdict 国籍(こくせき)
other
- Nguồn khác Sổ sách ghi chép về người trong nước
- Nguồn khác Sự được ghi chép trong sổ dân nước nào, cho biết người nào là dân nước đó (Nationalité)