国门
quốc môn
Hán Việt: quốc môn · Pinyin: guó mén
Tổng quan
biên giới; biên cương; cổng thành. sản phẩm xuất khẩu, xâm nhập vào thị trường quốc tế. 拒敵於國門之外. chống giặc ngoài cửa thành
国都的城门; 也指边境:拒敌于~之外, 产品走出~,打入国际市场。
1.國都的城門。《三國演義》第二回:「合仍遷於河間安置,限日下即出國門。」 2.泛指國境以內。如:「出國比賽的棒球代表隊返抵國門,上百名球迷夾道歡迎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (cổ) cổng kinh đô
- Cihui biên giới quốc gia
- Biên soạn 國門 uómén* n. <wr.> 1. gateway of the national capital 2. border; frontier; gateway of a country
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國都的城門。《三國演義》第二回:「合仍遷於河間安置,限日下即出國門。」 2.泛指國境以內。如:「出國比賽的棒球代表隊返抵國門,上百名球迷夾道歡迎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国都的城门; 也指边境:拒敌于~之外, 产品走出~,打入国际市场。
Eng
- Cihui 國門 uómén* n. <wr.> 1. gateway of the national capital 2. border; frontier; gateway of a country