國難
quốc nan
Hán Việt: quốc nan · Pinyin: guó nàn
Tổng quan
thảm họa quốc gia
Nghĩa
Việt
- Cihui thảm họa quốc gia
- Cihui quốc nạn quốc nạn ☆Việc không may xảy tới chung cho cả nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的危難。《三國演義》第五回:「糾合義兵,並赴國難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家的危难,特指由外国侵略造成的国家灾难:~当头|共赴~。
Eng
- CC-CEDICT national calamity
- Cihui 國難 uónàn n. national calamity/crisis (esp. caused by foreign aggression) | ∼ dāngtóu, dàjiā yào tuánjié. We should unite during the moment of national crisis.