圖囊
đồ nang
Hán Việt: đồ nang · Pinyin: tú náng
Tổng quan
túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh)
Nghĩa
Việt
- Cihui túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装地图用的袋子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.装地图用的袋子。