图报

tú bàođồ báo

Hán Việt: đồ báo · Pinyin: tú bào

Tổng quan

báo đáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谋求报答。 2.谓图谋报复。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謀求報答。南朝宋.顏延之〈謝子竣封建成侯表〉:「非臣耄蔽,所任圖報。」《三國演義》第一四回:「操曰:『臣向蒙國恩,刻思圖報。』」

Cấu tạo: 圖 (đồ) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo đáp
  • VietPhrases báo đáp
  • Biên soạn v. 1. try to repay 2. <wr.> strive to retaliate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋求报答。 2.谓图谋报复。

Eng

  • Cihui 圖報 úbào* v. 1. try to repay 2. <wr.> strive to retaliate

Từ liên quan

Gần nghĩa

图书 · 图们 · 图例 · 图像 · 图册 · 图利 · 图囊 · 图存