圖景
đồ cảnh
Hán Việt: đồ cảnh · Pinyin: tú jǐng
Tổng quan
phong cảnh (trong tranh) | (bóng) viễn cảnh (tức là tình hình chung) | quan điểm về tình hình | hình ảnh trong tâm trí
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cảnh (trong tranh) | (bóng) viễn cảnh (tức là tình hình chung) | quan điểm về tình hình | hình ảnh trong tâm trí
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 画面上的景物﹑景况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.画面上的景物﹑景况。
Eng
- CC-CEDICT landscape (in a picture)|(fig.) landscape (i.e. general situation)|view of the situation|mental picture
- Cihui 圖景 újǐng n. view; prospect