圖版
đồ bản
Hán Việt: đồ bản · Pinyin: tú bǎn
Tổng quan
bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.) | bản in từ bản này
Nghĩa
Việt
- Cihui bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.) | bản in từ bản này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種描有圖形,以銅、鋅等金屬製成的印刷版。主要用於印制照相圖片、插圖或表格。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要用于印制照相图片﹑插图或表格的一种印刷版,用铜﹑锌等金属制成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主要用于印制照相图片﹑插图或表格的一种印刷版,用铜﹑锌等金属制成。
Eng
- CC-CEDICT printing plate bearing an image (illustration, photo etc)|print made with such a plate
- Cihui printing plate bearing an image (illustration, photo etc); print made with such a plate