圖示

tú shì đồ kì

Hán Việt: đồ kì · Pinyin: tú shì

Tổng quan

biểu tượng (tin học)

Cấu tạo: (đồ) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biểu tượng (tin học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用圖片或表格來表示。如:「你光做書面報告還不夠完整,最好能加些圖示說明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用图形标示或显示:旅行路线~如下丨火灾自救法~。

Eng

  • CC-CEDICT graphic representation; diagram|(Tw) (computing) icon
  • Cihui 圖示 túshì* v. 1. indicate by pictures 2. the illustration shows...