圖解
đồ giải
Hán Việt: đồ giải · Pinyin: tú jiě
Tổng quan
hình minh họa | sơ đồ | biểu diễn đồ họa | giải thích bằng sơ đồ
Nghĩa
Việt
- Cihui hình minh họa | sơ đồ | biểu diễn đồ họa | giải thích bằng sơ đồ
- Cihui đồ giải đồ giải ☆Nói rõ về bức vẽ, tức là câu nói hoặc hàng chữ ghi dưới bức vẽ, nói rõ ý nghĩa của bức vẽ đó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用圖形來說明、分析。如:「圖解二元一次聯立方程式。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用图形来分析或演算; 对于图画﹑插图内容的解说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.利用图形来分析或演算。 2.对于图画﹑插图内容的解说。
Eng
- CC-CEDICT illustration|diagram|graphical representation|to explain with the aid of a diagram
- Cihui 圖解 újiě* v. 1. explain through diagrams 2. analyse things in a rigid and over-simplified way ◆n. 1. diagram; graph; figure 2. <math.> graphic solution