圆凿

viên tạc

Hán Việt: viên tạc

Tổng quan

(kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum, rânh máng; lỗ đục tròn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt, ((thường) + out) đục bằng, đục máng, khoét ra, moi ra, móc ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo

Cấu tạo: 圓 (viên) + 鑿 (tạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cái đục tròn
  • Tần suất từ (kỹ thuật) cái đục máng, cái đục khum, rânh máng; lỗ đục tròn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lừa đảo, sự lừa gạt, ((thường) + out) đục bằng, đục máng, khoét ra, moi ra, móc ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa dối, lừa đảo, lừa gạt (ai) dao trổ, dao khắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ đầu cơ vé rạp hát, kẻ đầu cơ vé xe lửa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gouge

Eng

  • Tần suất từ gouge

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆凿方枘 · 凿井 · 凿出 · 凿凿 · 凿子 · 凿密 · 凿岩 · 凿成