圆号

yuán hàoviên hào

Hán Việt: viên hào · Pinyin: yuán hào

Tổng quan

kèn co

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称法国号”。气鸣乐器。铜制∨嘴漏斗形,管身弯曲成圆形,由细渐粗,喇叭口较大。原无活塞装置,称自然圆号”,19世纪30年代流行活塞圆号”。广泛用于交响乐队,并可用于独奏或重奏。

Cấu tạo: 圓 (viên) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kèn co
  • VietPhrases kèn co
  • Tần suất từ kèn co
  • Biên soạn 圓號 yuánhào* n. French horn; horn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称法国号”。气鸣乐器。铜制∨嘴漏斗形,管身弯曲成圆形,由细渐粗,喇叭口较大。原无活塞装置,称自然圆号”,19世纪30年代流行活塞圆号”。广泛用于交响乐队,并可用于独奏或重奏。

Eng

  • Cihui 圓號 yuánhào* n. French horn; horn
  • Tần suất từ 圓號 yuánhào* n. French horn; horn

Đức

  • Handedict Waldhorn (S, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

号丧 · 号令 · 号兵 · 号叫 · 号召 · 号咷 · 号哭 · 号啕