圓團

viên đoàn

Hán Việt: viên đoàn

Tổng quan

nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...), nút lòng súng (súng kiểu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền, chèn bằng nùi cho chắc, lót bông, lót len (áo...), đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng), dương dương tự đắc

Cấu tạo: (viên) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...), nút lòng súng (súng kiểu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền, chèn bằng nùi cho chắc, lót bông, lót len (áo...), đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng), dương dương tự đắc