圆团

viên đoàn

Hán Việt: viên đoàn

Tổng quan

nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...), nút lòng súng (súng kiểu cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền, chèn bằng nùi cho chắc, lót bông, lót len (áo...), đút nút, nhét (bông) vào (ta

Cấu tạo: 圓 (viên) + 團 (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật tròn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi wad

Từ liên quan

Gần nghĩa

团丁 · 团伙 · 团体 · 团员 · 团团 · 团圆 · 团块 · 团契