圆融

yuán róngviên dung

Hán Việt: viên dung · Pinyin: yuán róng

Tổng quan

hòa nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。破除偏执,圆满融通。 2.通融。 3.犹圆通。指文辞周密畅达。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。指沒有矛盾、障礙的境界。《大佛頂首楞嚴經》卷四:「又如來說地、水、火、風,本性圓融,周遍法界,湛然常住。」

Cấu tạo: 圓 (viên) + 融 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) hoàn toàn hòa hợp
  • Tần suất từ hòa nhã , (Phật giáo) hoàn toàn hòa hợp
  • Biên soạn 圓融 yuánróng v.p. easy-going; mild (of personality)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指沒有矛盾、障礙的境界。《大佛頂首楞嚴經》卷四:「又如來說地、水、火、風,本性圓融,周遍法界,湛然常住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。破除偏执,圆满融通。 2.通融。 3.犹圆通。指文辞周密畅达。

Eng

  • Cihui 圓融 yuánróng v.p. easy-going; mild (of personality)
  • Tần suất từ 圓融 yuánróng v.p. easy-going; mild (of personality)

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆丘 · 圆光 · 圆全 · 圆凿 · 圆台 · 圆号 · 圆周 · 圆团