圆顶

yuán dǐngviên đính

Hán Việt: viên đính · Pinyin: yuán dǐng

Tổng quan

mái vòm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.半個球形的屋頂,稱為「圓頂」。 2.為球面狀的屋頂,可由均勻厚度的鋼筋混凝土薄殼或鋼架順著球面曲度構成,是大跨距屋頂之一。

Cấu tạo: 圓 (viên) + 頂 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mái vòm
  • VietPhrases mái vòm
  • Tần suất từ (kiến trúc) vòm, mái vòm, vòm (trời, cây...), đỉnh tròn (đồi...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đầu, (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp, (thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga, che vòm cho, làm thành hình vòm (thể dục,thể thao) cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...), nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào, nhảy qua, vòm, mái vòm, khung vòm, hầm (để cất trữ rượu...), hầm mộ, xây thành vòm, xây cuốn, che phủ bằng vòm, cuốn thành vòm; viên đính: mái vòm; mái vòm
  • Biên soạn 圓頂 uándǐng n. <astr.> dome

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.半個球形的屋頂,稱為「圓頂」。 2.為球面狀的屋頂,可由均勻厚度的鋼筋混凝土薄殼或鋼架順著球面曲度構成,是大跨距屋頂之一。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dome

Eng

  • Cihui dome
  • Tần suất từ 圓頂 uándǐng n. <astr.> dome

Đức

  • Handedict Kuppel

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆顶的 · 圆顶篷 · 圆顶建筑 · 圆顶的塔 · 圆顶礼帽 · 圆丘 · 圆光 · 圆全