圈地
quyển địa
Hán Việt: quyển địa · Pinyin: quān dì
Tổng quan
chiếm đoạt lãnh thổ
1.指清初满族统治阶级圈占指定的民地。系掠夺土地的一种方式。 2.指圈占的土地。
Nghĩa
Việt
- Cihui rào lại
- Tần suất từ chiếm đoạt lãnh thổ , rào lại
- Biên soạn 圈地 uāndì* v.o. <econ.> enclosure
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指清初满族统治阶级圈占指定的民地。系掠夺土地的一种方式。 2.指圈占的土地。
Eng
- Cihui staking a claim to territory; enclosure
- Tần suất từ 圈地 uāndì* v.o. <econ.> enclosure