圈挛

quyển luyên

Hán Việt: quyển luyên

Tổng quan

KHUYÊN LUYẾN Khẩu ngữ. Khuyên: Cái chuồng để nuôi cầm thú. Luyến: Dây trói, hoặc nhợ câu, hoặc cái tròng. Chỉ cho bậc Thầy vì tiếp dẫn thiền sinh căn cơ bén nhạy, nên phải dùng phương pháp đặc biệt khéo léo để câu dắt và bắt giữ y ta, giống như người ta thả câu nhử mồi ngon để bắt cá lớn hoặc dùng chuồng chắc chắn để nhốt mãnh thú. Cơ pháp mà bậc thầy thường dùng là dùng tay, phất tử, gậy để vẽ. T…

Cấu tạo: (quyển) + (luyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHUYÊN LUYẾN Khẩu ngữ. Khuyên: Cái chuồng để nuôi cầm thú. Luyến: Dây trói, hoặc nhợ câu, hoặc cái tròng. Chỉ cho bậc Thầy vì tiếp dẫn thiền sinh căn cơ bén nhạy, nên phải dùng phương pháp đặc biệt khéo léo để câu dắt và bắt giữ y ta, giống như người ta thả câu nhử mồi ngon để bắ…