luyên

Hán Việt: luyên

Tổng quan

xoắn cong quẹo bị chuột rút

挛缩 · 拘挛 · 痉挛 · 筋挛 · 阵挛 · 拘挛儿 · 热痉挛 · 痉挛学

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtluyên
Quảng Đônglyun4
Chú âmㄌㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlyen
Phản thiết閭員切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 攣
  • Thiều Chửu Buộc, cùng ràng buộc với nhau không rời được. Một âm là {luyến}. Co quắp. Như {câu luyến} [拘攣] chân tay co quắp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「攣」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挛 (形声。从手,羉声。本义维系,牵系) 同本义 挛,俿也。--《说文》 有孚挛如。--《易·小畜》。马注连也。” 又如挛缀(联结);挛结(纠结);挛牵(牵制;束缚);挛索(系绳);挛格(捆缚;束缚) 抽搐,痉挛;手足蜷曲不能伸直 痿躭为挛。--《素问·疏五过论》 筋散则不挛,故辛可以养筋。--宋·王安石《洪范传》 又如挛曲(蜷曲);挛卧(蜷曲而卧);挛屈(蜷曲) 挛跪 已大风挛跪。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 挛缩 挛(攣)luán蜷曲不能伸展~缩。痉~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) (of muscles) to cramp; to spasm

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】呂員切【集韻】【韻會】【正韻】閭員切,𠀤戀平聲。【說文】係也。凡拘牽連繫者皆曰攣。【易·中孚】有孚攣如。【疏】相牽繫不絕之名也。【前漢·鄒陽傳】越攣拘之語,馳域外之議。【韓愈·元和聖德詩】解脫攣索。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤龍眷切,音戀。手足曲病也。【史記·蔡澤傳】蹙齃膝攣。 又與戀通。眷也。念也。【前漢·外戚李夫人傳】攣攣顧念我。【註】攣,讀曰戀。

Thuyết Văn

係也。 从手。䜌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

係者、絜束也。易小畜。有孚攣如。馬曰。連也。虞曰。引也。攣者、係而引之。其義近擢。 吕貟切。十四部。

【攣】(luyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: 吕貟切 → lữ + viên Nghĩa: 係 vậy。 từ thủ (tay)。䜌 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挛 · 𠣈 · 𢍶 · 挛 · 挛 · 攣 · 挛 · 攣