圈點

quān diǎn quyển điểm

Hán Việt: quyển điểm · Pinyin: quān diǎn

Tổng quan

đánh dấu văn bản bằng chấm và vòng tròn | chấm câu

Cấu tạo: (quyển) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh dấu văn bản bằng chấm và vòng tròn | chấm câu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.於書本或文章上字句旁,標上圓圈或點,表示詞句的精采處或值得注意者。《儒林外史》第三回:「忙取筆細細圈點,卷面上加了三圈,即填了第一名。」 2.為沒有標點的文章斷句。如:「圈點十三經」。 3.斷句所用的符號,圓的叫圈,頓的叫點。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用加圆圈或点表示文章的句读;圈点也常加在字句的旁边,表示精采或重要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用加圆圈或点表示文章的句读;圈点也常加在字句的旁边,表示精采或重要。

Eng

  • CC-CEDICT to mark a text with dots and circles|to punctuate
  • Cihui to mark a text with dots and circles; to punctuate