圈環

quyển hoàn

Hán Việt: quyển hoàn

Tổng quan

cái vòng (để ném thi vào đàn vịt...), (số nhiều) trò chơi ném vòng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ném như một cái vòng, chơi trò chơi ném vòng

Cấu tạo: (quyển) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái vòng (để ném thi vào đàn vịt...), (số nhiều) trò chơi ném vòng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ném như một cái vòng, chơi trò chơi ném vòng

Eng

  • Cihui 圈環 uānhuán n. ring; hoop