圈禁
quyển cấm
Hán Việt: quyển cấm · Pinyin: quān jìn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清刑制名。宗室犯罪,应枷及徒以至军流的,都折以板责,圈禁于空房。枷罪﹑徒罪为拘禁,军流罪则锁禁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清刑制名。宗室犯罪,应枷及徒以至军流的,都折以板责,圈禁于空房。枷罪﹑徒罪为拘禁,军流罪则锁禁。
Eng
- Cihui 圈禁 uānjìn* v. <coll.> lock up; put under restraint