圈繢

quān huì quyển hội

Hán Việt: quyển hội · Pinyin: quān huì

Tổng quan

Cấu tạo: (quyển) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHUYÊN HỘI Khẩu ngữ. Chỉ cho vòng vây, cách thức định sẵn, mưu thuật và tính toán, cái bẫy. Chỉ cho bậc thầy dùng lời nói, động tác để trắc nghiệm, dẫn dắt người học thiền. Tắc 5, BNL ghi: 得失是非一時放下。洒洒落落。自然透得他圈繢。方見他用處。 Được thua phải trái đồng thời buông xả triệt để. Tự nhiên thoá…