繢
truyNôm truy
Hán Việt: truy · Pinyin: huì · Nôm: truy
Tổng quan
Lụa thâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | hội |
| Âm Nôm | hội |
| Quảng Đông | fui2 |
| Nhật Bản | ORIAMARI |
| Hàn Quốc | 궤 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cri |
| Baxter-Sagart | [ts]rə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]rə |
| Phản thiết | 側吏切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vẽ thuốc, vẽ mùi. Cùng nghĩa với chữ hội [繪]. Lụa thêu, tua lụa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.布帛頭尾的剩餘部分。《說文解字.糸部》:「繢,織餘也。」清.段玉裁.注:「繢之言遺也,故訓為織餘。織餘,今亦呼為機頭,可用系物及飾物。」 2.彩色的毛織物。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「木土衣綺繡,狗馬被繢罽。」 [動] 作畫。通「繪」。唐.陸龜蒙〈江湖散人歌〉:「神鋒悉出羽林仗,繢畫日月蟠龍螭。」
Eng
- CC-CEDICT multicolor, to draw
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】側持切【集韻】莊持切,𠀤音菑。【說文】帛黑色。【博雅】緇謂之皁。【釋名】緇,滓也。泥緇黑色者曰滓,此色然也。【詩·鄭風】緇衣之宜兮。【傳】緇,黑色。【周禮·冬官考工記·鍾氏】七入爲緇。【註】緅又復再染以黑,乃成緇矣。 又【正韻】旨而切,音枝。義同。 又【集韻】側几切,音𣐈。【韻會】壯仕切,音滓。【前漢·班固敘傳】涅而不緇。【註】師古曰:合韻音上聲。 又【集韻】側吏切,音胾義同。
Thuyết Văn
帛黑色也。 从糸。甾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
黑者、北方色也。火所熏之色也。考工記。三入爲纁。五入爲緅。七入爲緇。鄭注曰。玄色者、在緅緇之閒。其六入者與。 側持切。一部。按玉藻大夫佩水蒼玉而純組綬注。純當爲緇。古文緇字、或作糸旁才。又周禮媒氏純帛注。純實緇字也。古緇以才爲聲。祭統王后蠶於北郊以供純服注。純以見繒色。論語今也純。鄭讀爲緇。鄭意今之䊷字、俗譌爲純耳。然則許書當爲䊷篆。解云古文緇。从糸、才聲。而缺者、豈從今書不從故書之例與。
【緇】 (truy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 甾 (甾) Phiên thiết: Trắc trì thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 持 (trì) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) hắc (Sắc đen) sắc (Sắc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 繢 · 䊷 · 𥾒 · 𦁃 · 𦃠 · 𦄛 · 𦆠 · 𦇅 · 𦇣 · 繢 · 繪 · 缁