圉師 yǔ shī·ngữ sư Hán Việt: ngữ sư · Pinyin: yǔ shī Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.《周礼》官名。 MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan 職官名。周置,負責教圉人養馬。 Cấu tạo: 圉 (ngữ) + 師 (sư)Pinyinyǔ shīHán Việtngữ sưTừ loạidanhCấu tạo圉 + 師 · ngữ + sư nghĩa thành phần: ngữ + sư Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 người nuôi ngựaTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 職官名。周置,負責教圉人養馬。 Từ liên quan Gần nghĩa圉人 · 圉限 · 師丈 · 师事 · 師從 · 师伯 · 師傅 · 師兄