國主
quốc chủ
Hán Việt: quốc chủ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gười đứng đầu một nước, chỉ ông vua. quốc chủ quốc chủ ☆Người đứng đầu một nước, chỉ ông vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一國的君主。《大唐三藏取經詩話中》:「和尚師兄,豈不聞古人說:『人過一生,不過兩世。』便只住此中,為我作個國主。」 2.對皇帝的貶稱。《新五代史.卷六二.十國世家.南唐世家》:「五月,景下令去帝號,稱國主,奉周正朔,時顯德五年也。」
Eng
- Cihui 國主 uózhǔ n. sovereign; head of state M:ge/²wèi