國交
quốc giao
Hán Việt: quốc giao
Tổng quan
quan hệ ngoại giao: quan hệ quốc tế/sự giao thiệp giữa các nước
Nghĩa
Việt
- Cihui quan hệ ngoại giao: quan hệ quốc tế/sự giao thiệp giữa các nước
- Cihui ự qua lại liên hệ giữa nước này và nước khác. quốc giao quốc giao ☆Sự qua lại liên hệ giữa nước này và nước khác. quan hệ ngoại giao; quan hệ quốc tế; sự giao thiệp giữa các nước。國家與國家間的外交關係。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國與國之間的交際或交誼。《史記.卷七○.張儀傳》:「陳軫重幣輕使秦楚之間,將為國交也。」
Eng
- Cihui 國交 uójiāo n. diplomatic relations between countries