國使

quốc sử

Hán Việt: quốc sử

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức thay mặt cho cả nước để ra nước ngoài lo việc. Nay gọi là Đại sứ. quốc sứ quốc sứ ☆Viên chức thay mặt cho cả nước để ra nước ngoài lo việc. Nay gọi là Đại sứ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉國命出使外國的官員。《元史.卷一一.世祖本紀八》:「日本國殺國使杜世忠等,征東元帥忻都、洪茶丘請自率兵往討。」

Eng

  • Cihui 國使 guóshǐ n. envoy extraordinary