國光
quốc quang
Hán Việt: quốc quang
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ự vẻ vang của một nước. quốc quang quốc quang ☆Sự vẻ vang của một nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的光榮。《易經.觀卦》:「觀國之光,利用賓于王。」
Eng
- Cihui 國光 uóguāng attr. national glory