國內安全保衛局

guó nèi ān quán bǎo wèi júquốc nội an toàn bảo vệ cục

Hán Việt: quốc nội an toàn bảo vệ cục · Pinyin: guó nèi ān quán bǎo wèi jú

Tổng quan

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v

Cấu tạo: 國 (quốc) + 內 (nội) + 安 (an) + 全 (toàn) + 保 (bảo) + 衛 (vệ) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cục an ninh nội địa

Eng

  • Cihui Domestic Security Protection Bureau, the department of the Ministry of Public Security responsible for political security, monitoring dissidents, religious groups and activities deemed a threat to state stability

Từ liên quan

Gần nghĩa

國內生產總值 · 國內生產毛額 · 國內市場購銷兩旺 · 国内生产净额 · 國內生產總值構成 · 國內經濟前景