國典

quốc điển

Hán Việt: quốc điển

Tổng quan

quốc điển: quốc điển/luật nước/pháp lệnh nhà nước

Cấu tạo: (quốc) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc điển: quốc điển/luật nước/pháp lệnh nhà nước
  • Cihui hép tắc chỉ luật lệ chung của một nước — Chỉ chung các sách vở ghi chép việc tổ chức của một nước — Cuộc lễ lớn của một nước. quốc điển quốc điển ☆Phép tắc chỉ luật lệ chung của một nước — Chỉ chung các sách vở ghi chép việc tổ chức của một nước — Cuộc lễ lớn của một nước. quốc đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國的典章制度。《三國演義》第一○七回:「今大將軍曹爽,背棄顧命,敗亂國典。」

Eng

  • Cihui 國典 uódiǎn n. laws and institutions of a country M:²bù