國務
quốc vụ
Hán Việt: quốc vụ · Pinyin: guó wù
Tổng quan
công việc nhà nước
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc nhà nước
- Cihui quốc vụ quốc vụ ☆Công việc trong nước. Việc nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的政務。《商君書.壹言》:「治法不可不慎也,國務不可不謹也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家的事务;国事:~会议。
Eng
- CC-CEDICT affairs of state
- Cihui affairs of state