國勢
quốc thế
Hán Việt: quốc thế · Pinyin: guó shì
Tổng quan
quốc lực | tình hình quốc gia
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc lực | tình hình quốc gia
- Cihui quốc thế quốc thế ☆Cái chỗ đứng của nước nhà, cái đường hướng mạnh yếu của một nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的實力或形勢。宋.胡銓〈上高宗封事〉:「國勢陵夷,不可復振。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国力:~强大|~蒸蒸日上;国家的形势:~危殆。
Eng
- CC-CEDICT national strength|situation in a state
- Cihui national strength; situation in a state