國命

quốc mệnh

Hán Việt: quốc mệnh

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh do nhà nước ban ra. quốc mệnh quốc mệnh ☆Lệnh do nhà nước ban ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的政令。《論語.季氏》:「陪臣執國命,三世希不失矣。」《舊唐書.卷一六.穆宗本紀》:「昔章武皇帝痛國命之不行,惜朝綱之將墜。」 2.國家的命脈。晉.盧諶〈覽古〉詩:「簡才備行李,圖令國命全。」

Eng

  • Cihui 國命 uómìng n. life-line of the nation