國喪
quốc tang
Hán Việt: quốc tang · Pinyin: guó sāng
Tổng quan
quốc tang
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc tang
- Cihui hỉ cái chết của vua — Chỉ cái chết của một danh nhân trong nước. quốc tang quốc tang ☆Chỉ cái chết của vua — Chỉ cái chết của một danh nhân trong nước. quốc tang。指皇帝、皇后、太上皇、太后的喪事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊日稱帝后之喪,現多指國家元首或副元首之喪。《書經.康王之誥》漢.孔安國.傳:「臣衛來朝而遇國喪,遂因見新王。」
Eng
- Cihui 國喪 uósāng n. national mourning