國器
quốc khí
Hán Việt: quốc khí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.才能足堪為國效勞的人。《史記.卷三九.晉世家》:「晉公子賢而困於外久,從者皆國器。」 2.對別人兒子的敬稱。《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「國器掌珠,悉是稱人之子。」
Eng
- Cihui 國器 uóqì n. eminent person capable of serving the country