國士

quốc sĩ

Hán Việt: quốc sĩ

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười học giỏi, danh tiếng trong nước. Người tài giỏi trong nước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Từ rằng quốc sĩ xưa nay, Chọn người tri kỉ một ngày được chăng«. quốc sĩ quốc sĩ ☆Người học giỏi, danh tiếng trong nước. Người tài giỏi trong nước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Từ rằ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全國所推崇景仰的人。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「其素所畜積也,僕以為有國士之風。」

Eng

  • Cihui 國士 guóshì n. 1. scholars of a country 2. scholar of superior talent