國太

quốc thái

Hán Việt: quốc thái

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (thái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國君的母親。《三國演義》第五四回:「但我國太吳夫人甚愛幼女,不肯遠嫁,必求皇叔到東吳就婚。」也稱為「國母」。

Eng

  • Cihui 國太 uótài n. emperor's mother M:²wèi