國子
quốc tử
Hán Việt: quốc tử
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui on cháu các quan, được nhìn nhận như con của đất nước, được triều đình chăm sóc học hành — Ngày nay còn được hiểu là con cái của những người đã hi sinh cho nước, được chính phủ giúp đỡ. quốc tử quốc tử ☆Con cháu các quan, được nhìn nhận như con của đất nước, được triều đình chăm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代公卿大夫的子弟。《周禮.春官宗伯.大司樂》:「以樂舞教國子,舞雲門、大卷、大咸、大磬、大夏、大濩、大武。」 2.代指國家設置的最高學府。《魏書.卷六六.列傳.李崇》:「今國子雖有學官之名,而無教授之實,何異兔絲燕麥,南箕北斗哉!」
Eng
- Cihui 國子 uózǐ n. <trad.> 1. son of a high dignitary 2. heir-apparent of a prince 3. student in the Imperial College 4. children of a nation/clan M:ge/²wèi