國定

quốc định

Hán Việt: quốc định

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o nhà cầm quyền trong nước đặt ra. quốc định quốc định ☆Do nhà cầm quyền trong nước đặt ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家所制定或核定的。如:「國定古蹟」、「國定假日」。

Eng

  • Cihui 國定 uódìng attr. determined by the government/law