國寶
quốc bảo
Hán Việt: quốc bảo · Pinyin: guó bǎo
Tổng quan
báu vật quốc gia
Nghĩa
Việt
- Cihui báu vật quốc gia
- Cihui quốc bảo quốc bảo ☆Vật quý của nước nhà — Báu nước, ví người con trai có tài hạnh cao siêu. »giầy giun báu nước, hương trời sánh nhau« (Hoa Tiên).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的寶器。《左傳.成公二年》:「子得其國寶,我亦得地。」 2.指國家極珍貴的事物或極卓越的人才。如臺灣北部關渡淡水河沿岸的水筆仔。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家的宝物:传为~;比喻对国家有特殊贡献的人:这些老艺术家都是我们的~。
Eng
- CC-CEDICT national treasure
- Cihui national treasure
ja
- JMdict national treasure