國情
quốc tình
Hán Việt: quốc tình · Pinyin: guó qíng
Tổng quan
đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia | tình trạng hiện tại của một quốc gia
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia | tình trạng hiện tại của một quốc gia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一國的政治、社會及文化等情況。如:「各國的國情不同,為了避免尷尬,最好是入境問俗。」《戰國策.秦策一》:「張儀謂秦王曰:『陳軫為王臣,常以國情輸楚。儀不能與從事,願王逐之。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个国家的社会性质、政治、经济、文化等方面的基本情况和特点,也特指一个国家某一时期的基本情况和特点:适合~|熟悉~。
Eng
- CC-CEDICT the characteristics and circumstances particular to a country|current state of a country
- Cihui the characteristics and circumstances particular to a country; current state of a country
ja
- JMdict conditions of a country