國慶日

guó qìng rìquốc khánh nhật

Hán Việt: quốc khánh nhật · Pinyin: guó qìng rì

Tổng quan

ngày quốc khánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

民國前一年十月十日,國父所領導的革命黨人在武昌起義成功,推翻滿清政府,建立中華民國,後政府定每年此日為國慶日。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 慶 (khánh) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngày Quốc khánh
  • Google Alex v6 quốc khánh
  • Tần suất từ ngày quốc khánh
  • Biên soạn 國慶日 uóqìngrì n. National Day

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國前一年十月十日,國父所領導的革命黨人在武昌起義成功,推翻滿清政府,建立中華民國,後政府定每年此日為國慶日。

Eng

  • Cihui national day
  • Tần suất từ 國慶日 uóqìngrì n. National Day

Đức

  • Handedict Nationalfeiertag

Từ liên quan

Gần nghĩa

國慶節 · 國慶 · 國慶期間