國憲

quốc hiến

Hán Việt: quốc hiến

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uật lệ của đất nước. quốc hiến quốc hiến ☆Luật lệ của đất nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家的法制。也專指國家組織的根本大法。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.曹襃》:「專命禮臣,撰定國憲。」《明史.卷一八九.列傳.李文祥》:「朝野寒心,道路側目,望陛下密察渠魁,明彰國憲。」

Eng

  • Cihui 國憲 uóxiàn* n. constitution of a nation M:²bù