國憲
quốc hiến
Hán Việt: quốc hiến
Tổng quan
國家的法制。也專指國家組織的根本大法。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.曹襃》:「專命禮臣,撰定國憲。」《明史.卷一八九.列傳.李文祥》:「朝野寒心,道路側目,望陛下密察渠魁,明彰國憲。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Quốc hiến
- Biên soạn 國憲 uóxiàn* n. constitution of a nation M:²bù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的法制。也專指國家組織的根本大法。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.曹襃》:「專命禮臣,撰定國憲。」《明史.卷一八九.列傳.李文祥》:「朝野寒心,道路側目,望陛下密察渠魁,明彰國憲。」
Eng
- Cihui 國憲 uóxiàn* n. constitution of a nation M:²bù