國戚

guó qī quốc thích

Hán Việt: quốc thích · Pinyin: guó qī

Tổng quan

quốc thích

Cấu tạo: (quốc) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc thích
  • Cihui ọ hàng về bên mẹ và bên vợ của vua — Tấn thơ Vương khải truyện: Khải kí thế tộc quốc thích, tánh phục hào xỉ (Vương phải vốn quốc thích đời này qua đời kia, lại thêm tánh hào phóng xa xỉ) »Hoàng thân quốc thích gian nguy« (Hạnh Thục ca). quốc thích quốc thích ☆Họ hàng về bên mẹ v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時皇帝的親戚。多指后妃的家族而言。《三國演義》第二○回:「若非國戚,誰肯盡忠討賊?老臣無權,難行此事。」

Eng

  • Cihui 國戚 uóqī n. in-laws of the emperor